XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

前辈【前輩】

[qián bèi] [前 辈]

tiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm

年长或资历深的人;上一代人。

我们要虚心向行业内的前辈学习经验。

wǒ men yào xū xīn xiàng háng yè nèi de qián bèi xué xí jīng yàn.

Chúng ta cần khiêm tốn học hỏi kinh nghiệm từ các vị tiền bối trong ngành.

对,我觉得那位前辈的经验很值得学习。

duì, wǒ jué de nà wèi qián bèi de jīng yàn hěn zhí dé xué xí.

Đúng vậy, em thấy kinh nghiệm của tiền bối đó rất đáng học hỏi.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

全体员工向退休的老前辈致敬。

quán tǐ yuán gōng xiàng tuì xiū de lǎo qián bèi zhì jìng.

Toàn thể nhân viên bày tỏ sự tôn kính trước các vị tiền bối đã nghỉ hưu.

您说得对,动作规范和唱腔细节,必须请老前辈亲自核对。

nín shuō de duì, dòng zuò guī fàn hé chàng qiāng xì jié, bì xū qǐng lǎo qián bèi qīn zì hé duì.

Thầy nói đúng, quy phạm động tác và chi tiết giọng hát nhất định phải mời các bậc tiền bối đích thân kiểm tra đối chiếu.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了