长辈【長輩】
[zhǎng bèi] [长 辈]
người lớn tuổi; thế hệ trước
辈分高的人
我们在与长辈交流时,态度应当谦逊有礼。
wǒ men zài yǔ zhǎng bèi jiāo liú shí, tài dù yīng dāng qiān xùn yǒu lǐ.Khi giao tiếp với người lớn tuổi, thái độ của chúng ta nên khiêm tốn và lễ phép.
难怪代沟越来越深,长辈总用当年的经验来要求我们,自然产生分歧。
nán guài dài gōu yuè lái yuè shēn, zhǎng bèi zǒng yòng dāng nián de jīng yàn lái yāo qiú wǒ men, zì rán chǎn shēng fēn qí.Hèn chi khoảng cách thế hệ ngày càng lớn, người lớn cứ dùng kinh nghiệm thời xưa để yêu cầu chúng em, tự nhiên sẽ nảy sinh bất đồng.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪这种名酒是长辈赐的生日礼物。
zhè zhǒng míng jiǔ shì zhǎng bèi cì de shēng rì lǐ wù.Loại rượu quý này là quà sinh nhật do người lớn tuổi ban tặng.
对,我们希望让每位长辈都能安心享受便利,不再对新技术感到焦虑。
duì, wǒ men xī wàng ràng měi wèi zhǎng bèi dōu néng ān xīn xiǎng shòu biàn lì, bú zài duì xīn jì shù gǎn dào jiāo lǜ.Đúng vậy, chúng tôi hy vọng giúp mỗi người cao tuổi đều có thể an tâm tận hưởng sự tiện lợi, không còn lo âu trước công nghệ mới.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi