长久【長久】
[cháng jiǔ] [长 久]
(trong một) thời gian dài
时间延续很久
只有真诚相待,友谊才能保持长久。
zhǐ yǒu zhēn chéng xiāng dài, yǒu yì cái néng bǎo chí cháng jiǔ.Chỉ khi đối xử chân thành với nhau, tình bạn mới có thể bền lâu.
嗯,你是指促成合作,还是让合作长久维系?
èn, nǐ shì zhǐ cù chéng hé zuò, hái shì ràng hé zuò cháng jiǔ wéi xì?Ừ, em muốn nói việc thúc đẩy hợp tác thành công, hay giữ hợp tác được lâu dài?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底所以说,单靠博人眼球的形式是无法长久传承的。
suǒ yǐ shuō, dān kào bó rén yǎn qiú de xíng shì shì wú fǎ cháng jiǔ chuán chéng de.Cho nên mới nói, chỉ dựa vào hình thức câu mắt người xem thì không thể truyền thừa lâu dài được.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản做生意必须讲究信誉才能长久。
zuò shēng yì bì xū jiǎng jiū xìn yù cái néng cháng jiǔ.Làm kinh doanh phải coi trọng chữ tín mới lâu bền được.