短暂【短暫】
[duǎn zàn] [短 暂]
ngắn ngủi; chốc lát
持续的时间非常短
这次会议时间很短暂。
zhè cì huì yì shí jiān hěn duǎn zàn.Cuộc họp lần này thời gian rất ngắn gọn.
是的。值得注意的是,实体店在第二个月出现了短暂下滑。
shì de. zhí dé zhù yì de shì, shí tǐ diàn zài dì èr gè yuè chū xiàn le duǎn zàn xià huá.Đúng thế. Điều đáng chú ý là, cửa hàng thực tế đã xuất hiện sự sụt giảm ngắn hạn ở tháng thứ hai.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu这种短暂的快乐无法保持长久。
zhè zhǒng duǎn zàn de kuài lè wú fǎ bǎo chí cháng jiǔ.Niềm vui ngắn ngủi này không thể duy trì lâu dài.
剧烈疼痛有时会让人短暂休克。
jù liè téng tòng yǒu shí huì ràng rén duǎn zàn xiū kè.Cơn đau dữ dội đôi khi khiến người ta bị sốc tạm thời.