暂【暫】
[zàn]
tạm thời; tạm
时间短;短时间内
王老师因受邀出席学术研讨会,原定今晚的直播课暂推迟至周五。
wáng lǎo shī yīn shòu yāo chū xí xué shù yán tǎo huì, yuán dìng jīn wǎn de zhí bō kè zàn tuī chí zhì zhōu wǔ.Thầy Vương do nhận lời mời dự hội thảo học thuật nên buổi học trực tuyến tối nay tạm hoãn sang thứ Sáu.
我喝了几口水,暂时没有不舒服。
wǒ hē le jǐ kǒu shuǐ, zàn shí méi yǒu bù shū fú.Mình đã uống vài ngụm nước, tạm thời không thấy khó chịu.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…大雨导致两国的交通暂时中断。
dà yǔ dǎo zhì liǎng guó de jiāo tōng zàn shí zhōng duàn.Mưa lớn khiến giao thông giữa hai nước tạm thời bị gián đoạn.
暂时不用,谢谢老师。我想先自己解决。
zàn shí bú yòng, xiè xiè lǎo shī. wǒ xiǎng xiān zì jǐ jiě jué.Tạm thời không cần ạ, cảm ơn thầy. Em muốn tự giải quyết trước.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài