暂停【暫停】
[zàn tíng] [暂 停]
tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng
暂时停止进行
由于天气原因,今天的比赛暂停举行。
yóu yú tiān qì yuán yīn, jīn tiān de bǐ sài zàn tíng jǔ xíng.Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu hôm nay tạm dừng tổ chức.
医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。
yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早团队因缺乏资金而暂停了项目。
tuán duì yīn quē fá zī jīn ér zàn tíng le xiàng mù.Đội ngũ đã tạm dừng dự án do thiếu hụt nguồn vốn.
还有数据风险,万一资料丢失,计划可能被迫暂停。
hái yǒu shù jù fēng xiǎn, wàn yī zī liào diū shī, jì huà kě néng bèi pò zàn tíng.Còn có rủi ro dữ liệu, nếu tài liệu bị mất, kế hoạch có thể buộc phải tạm dừng.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch