中止
[zhōng zhǐ] [TRUNG 止]
ngừng; đình chỉ; tạm dừng
半途中断或暂停进行某事
因突发不可抗力因素,双方决定暂时中止履行合同。
yīn tū fā bù kě kàng lì yīn sù, shuāng fāng jué dìng zàn shí zhōng zhǐ lǚ xíng hé tong.Do yếu tố bất khả kháng phát sinh đột ngột, hai bên quyết định tạm dừng thực hiện hợp đồng.
你的意思是,在损害尚未被科学完全证实前,就单方面中止审批?
nǐ de yì sī shì, zài sǔn hài shàng wèi bèi kē xué wán quán zhèng shí qián, jiù dān fāng miàn zhōng zhǐ shěn pī?Ý của cậu là, trước khi thiệt hại chưa được khoa học chứng thực hoàn toàn, đã đơn phương đình chỉ xét duyệt?
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免