不断【不斷】
[bù duàn] [BẤT 断]
không ngừng; không gián đoạn; liên tục
连续不间断
他的汉语水平在不断提高。
tā de hàn yǔ shuǐ píng zài bú duàn tí gāo.Trình độ tiếng Trung của anh ấy không ngừng nâng cao.
không ngớt; không dứt; liên tiếp
连续不停止的
演出结束后,台下掌声不断。
yǎn chū jié shù hòu, tái xià zhǎng shēng bú duàn.Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, tràng pháo tay dưới khán đài không ngớt.
总的来说,你责任心强,执行力也在不断提高。
zǒng de lái shuō, nǐ zé rèn xīn qiáng, zhí xíng lì yě zài bú duàn tí gāo.Nhìn chung, em có tinh thần trách nhiệm cao, năng lực thực hiện cũng không ngừng nâng lên.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。
shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免