XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

源源不断【源源不斷】

[yuán yuán bù duàn] [源 源 BẤT 断]

liên tục không ngừng; cuồn cuộn không dứt

形容接连不断

工厂引进新设备后,产品源源不断地运往全国各地,销售额大幅提升。

gōng chǎng yǐn jìn xīn shè bèi hòu, chǎn pǐn yuán yuán bú duàn dì yùn wǎng quán guó gè dì, xiāo shòu é dà fú tí shēng.

Sau khi nhà máy đưa vào thiết bị mới, sản phẩm được vận chuyển không ngừng đến khắp nơi trong cả nước, doanh số tăng vọt.

基地为前线源源不断地输送物资。

jī dì wèi qián xiàn yuán yuán bú duàn dì shū sòng wù zī.

Căn cứ liên tục vận chuyển tiếp tế vật tư ra tiền tuyến.

这条河流为周边城市提供了源源不断的水源供给。

zhè tiáo hé liú wèi zhōu biān chéng shì tí gōng le yuán yuán bú duàn de shuǐ yuán gōng jǐ.

Dòng sông này cung cấp nguồn nước không ngừng nghỉ cho các thành phố xung quanh.