断【斷】
[duàn]
1.làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt
长形物体折断或分成两截。
他不小心把铅笔弄断了。
tā bù xiǎo xīn bǎ qiān bǐ nòng duàn le.Anh ấy vô ý làm gãy bút chì rồi.
2.gián đoạn; ngắt; dừng
停止或不再连贯持续。
突然停电了,网络也断了。
tū rán tíng diàn le, wǎng luò yě duàn le.Đột nhiên mất điện, mạng cũng bị ngắt rồi.
3.phán đoán; phán quyết
判定、判断或做出决定。
法官正在认真审理断案。
fǎ guān zhèng zài rèn zhēn shěn lǐ duàn àn.Thẩm phán đang nghiêm túc xét xử vụ án.
tuyệt đối; nhất quyết (dùng phủ định)
绝对、无论如何(多用于否定)。
这个秘密断不可告诉别人。
zhè ge mì mì duàn bù kě gào sù bié rén.Bí mật này tuyệt đối không thể nói cho người khác.
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
有位病人的诊断结果被系统弄错了。
yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被