戒
[jiè]
cai; kiêng; từ bỏ
防备、警惕或告诫;戒除不良习惯。
为了健康,他决定从今天开始戒酒。
wèi le jiàn kāng, tā jué dìng cóng jīn tiān kāi shǐ jiè jiǔ.Vì sức khỏe, anh ấy quyết định bắt đầu cai rượu từ hôm nay.
1.giới luật, điều răn (tôn giáo)
宗教中禁止信徒某些行为的规定
僧人应该严格守戒,不能破戒。
sēng rén yīng gāi yán gé shǒu jiè, bù néng pò jiè.Người tu hành nên giữ giới nghiêm ngặt, không thể phá giới.
2.nhẫn (đeo tay)
指戒指,套在手指上的饰品
他为女友准备了一枚漂亮的钻戒。
tā wèi nǚ yǒu zhǔn bèi le yì méi piào liang de zuàn jiè.Anh ấy đã chuẩn bị một chiếc nhẫn kim cương tuyệt đẹp cho bạn gái.
好的,高峰期的车流密度已经超过警戒线了吗?
hǎo de, gāo fēng qī de chē liú mì dù yǐ jīng chāo guò jǐng jiè xiàn le ma?Được rồi, mật độ luồng xe trong giờ cao điểm đã vượt ngưỡng cảnh báo rồi à?
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……所以需要动态调整机制,而非由单方强行实施惩戒关税。
suǒ yǐ xū yào dòng tài tiáo zhěng jī zhì, ér fēi yóu dān fāng qiáng xíng shí shī chéng jiè guān shuì.Thế nên mới cần cơ chế điều chỉnh linh hoạt, chứ không phải do một bên đơn phương áp thuế trừng phạt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới他下定决心戒掉多年的香烟瘾。
tā xià dìng jué xīn jiè diào duō nián de xiāng yān yǐn.Anh ấy hạ quyết tâm cai cơn nghiện thuốc lá đã nhiều năm.