戒指
[jiè zhi] [戒 指]
nhẫn (đeo tay)
戴在手指上的环状饰物。
他在求婚时送给她一枚精致的戒指。
tā zài qiú hūn shí sòng gěi tā yì méi jīng zhì de jiè zhǐ.Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn tinh xảo khi cầu hôn.
他打开盒子,拿出了一枚戒指。
tā dǎ kāi hé zi, ná chū le yì méi jiè zhǐ.Anh ấy mở chiếc hộp ra, lấy ra một chiếc nhẫn.
这枚水晶戒指在阳光下闪闪发亮。
zhè méi shuǐ jīng jiè zhǐ zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Chiếc nhẫn pha lê này lấp lánh dưới ánh mặt trời.
她的戒指上有一颗蓝宝石。
tā de jiè zhǐ shàng yǒu yì kē lán bǎo shí.Trên nhẫn của cô ấy có một viên ngọc bích xanh.
