XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

防止

[fáng zhǐ] [防 止]

ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa

预先防备,阻止坏事情发生

我们要防止生病。

wǒ men yào fáng zhǐ shēng bìng.

Chúng ta cần phòng tránh bệnh tật.

很有道理,快速处理才能防止损失进一步扩大。

hěn yǒu dào lǐ, kuài sù chǔ lǐ cái néng fáng zhǐ sǔn shī jìn yí bù kuò dà.

Rất có lý, xử lý nhanh chóng mới có thể ngăn tổn thất tiếp tục mở rộng.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

医院加强防护,防止瘟疫扩散。

yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.

Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.

好的,这个建议很中肯,能防止低俗网红店到处泛滥。

hǎo de, zhè ge jiàn yì hěn zhòng kěn, néng fáng zhǐ dī sú wǎng hóng diàn dào chù fàn làn.

Được, kiến nghị này rất xác đáng, có thể ngăn chặn các quán 'sống ảo' rẻ tiền tràn lan.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ