阻止
[zǔ zhǐ] [阻 止]
ngăn chặn; ngăn cản
使不能进行或停止进行
没人能阻止他离开。
méi rén néng zǔ zhǐ tā lí kāi.Không ai có thể ngăn cản anh ấy rời đi.
您说的机制具体包含哪些措施?能有效阻止这种侵权行为吗?
nín shuō de jī zhì jù tǐ bāo hán nǎ xiē cuò shī? néng yǒu xiào zǔ zhǐ zhè zhǒng qīn quán xíng wéi ma?Cơ chế thầy nói cụ thể gồm các biện pháp nào? Có thể ngăn chặn hiệu quả hành vi xâm phạm này không ạ?
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền警察及时赶到,阻止了小偷得手。
jǐng chá jí shí gǎn dào, zǔ zhǐ le xiǎo tōu dé shǒu.Cảnh sát đến kịp thời, ngăn chặn tên trộm thực hiện hành vi trót lọt.
这堵防火墙阻止了未经授权的访问。
zhè dǔ fáng huǒ qiáng zǔ zhǐ le wèi jīng shòu quán de fǎng wèn.Bức tường lửa này đã ngăn chặn các truy cập chưa được cấp phép.