拦【攔】
[lán]
chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
阻隔、阻挡或拦截。
我在路边拦了一辆出租车赶去开会。
wǒ zài lù biān lán le yí liàng chū zū chē gǎn qù kāi huì.Tôi vẫy một chiếc xe taxi bên đường để kịp đến cuộc họp.
所以我们必须马上遏制源头,单靠疾控部门末端拦截根本行不通。
suǒ yǐ wǒ men bì xū mǎ shàng è zhì yuán tóu, dān kào jí kòng bù mén mò duān lán jié gēn běn xíng bù tōng.Cho nên chúng ta phải lập tức ngăn chặn từ nguồn, chỉ dựa vào kiểm soát chặn đuôi của bộ phận kiểm soát dịch bệnh thì hoàn toàn không ổn.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致明白了,那在防诈骗方面,除了被动提示,还有其他主动拦截措施吗?
míng bái le, nà zài fáng zhà piàn fāng miàn, chú le bèi dòng tí shì, hái yǒu qí tā zhǔ dòng lán jié cuò shī ma?Hiểu rồi, vậy về mặt phòng chống lừa đảo, ngoài nhắc nhở thụ động thì còn biện pháp chủ động ngăn chặn nào khác không?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi她在路边招手拦了一辆出租车。
tā zài lù biān zhāo shǒu lán le yí liàng chū zū chē.Cô ấy vẫy tay gọi một chiếc taxi bên đường.