拦截
[lán jié] [拦 截]
đánh chặn
所以我们必须马上遏制源头,单靠疾控部门末端拦截根本行不通。
suǒ yǐ wǒ men bì xū mǎ shàng è zhì yuán tóu, dān kào jí kòng bù mén mò duān lán jié gēn běn xíng bù tōng.Cho nên chúng ta phải lập tức ngăn chặn từ nguồn, chỉ dựa vào kiểm soát chặn đuôi của bộ phận kiểm soát dịch bệnh thì hoàn toàn không ổn.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致防空系统成功拦截了一枚导弹。
fáng kōng xì tǒng chéng gōng lán jié le yì méi dǎo dàn.Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công một quả tên lửa.
明白了,那在防诈骗方面,除了被动提示,还有其他主动拦截措施吗?
míng bái le, nà zài fáng zhà piàn fāng miàn, chú le bèi dòng tí shì, hái yǒu qí tā zhǔ dòng lán jié cuò shī ma?Hiểu rồi, vậy về mặt phòng chống lừa đảo, ngoài nhắc nhở thụ động thì còn biện pháp chủ động ngăn chặn nào khác không?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi