遮
[zhē]
che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu
遮盖,挡住
她用帽子遮住脸,不想被认出来,悄悄走出了人群。
tā yòng mào zi zhē zhù liǎn, bù xiǎng bèi rèn chū lái, qiāo qiāo zǒu chū le rén qún.Cô ấy dùng mũ che mặt, không muốn bị nhận ra, lặng lẽ rời khỏi đám đông.
当然,除了卖清洁电,光伏板还能为植物遮阳。
dāng rán, chú le mài qīng jié diàn, guāng fú bǎn hái néng wèi zhí wù zhē yáng.Đương nhiên, ngoài bán điện sạch, tấm quang điện còn có thể che nắng cho thực vật.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…高楼的阴影遮挡了这片小草坪。
gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.
依你看,单纯的经验描摹是如何导致这种身份异化与审美遮蔽的?
yī nǐ kàn, dān chún de jīng yàn miáo mó shì rú hé dǎo zhì zhè zhǒng shēn fèn yì huà yǔ shěn měi zhē bì de?Theo em, việc đơn thuần miêu tả kinh nghiệm dẫn đến sự tha hóa căn tính và che khuất thẩm mỹ này như thế nào?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân