遮蔽
[zhē bì] [遮 蔽]
che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn
依你看,单纯的经验描摹是如何导致这种身份异化与审美遮蔽的?
yī nǐ kàn, dān chún de jīng yàn miáo mó shì rú hé dǎo zhì zhè zhǒng shēn fèn yì huà yǔ shěn měi zhē bì de?Theo em, việc đơn thuần miêu tả kinh nghiệm dẫn đến sự tha hóa căn tính và che khuất thẩm mỹ này như thế nào?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân对,学者们若只固执于门户界限,往往就容易遮蔽古人思想的核心关照。
duì, xué zhě men ruò zhǐ gù zhí yú mén hù jiè xiàn, wǎng wǎng jiù róng yì zhē bì gǔ rén sī xiǎng de hé xīn guān zhào.Đúng, nếu người học chỉ cố chấp nơi ranh giới môn phái thì thường dễ che lấp đi mối bận tâm cốt lõi trong tư tưởng người xưa.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不