遮挡
[zhē dǎng] [遮 挡]
che chắn; che khỏi
遮蔽挡住
他用雨伞遮挡风雨,快步走回了家。
tā yòng yǔ sǎn zhē dǎng fēng yǔ, kuài bù zǒu huí le jiā.Anh ấy dùng ô che chắn mưa gió, bước nhanh về nhà.
vật che chắn
用来遮蔽阻挡的东西
空旷的广场上没有任何遮挡。
kōng kuàng de guǎng chǎng shàng méi yǒu rèn hé zhē dǎng.Trên quảng trường trống trải không có bất kỳ vật che chắn nào.
高楼的阴影遮挡了这片小草坪。
gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.
取款时请注意遮挡密码键盘。
qǔ kuǎn shí qǐng zhù yì zhē dǎng mì mǎ jiàn pán.Khi rút tiền vui lòng chú ý che bàn phím mật khẩu.