抵挡【抵擋】
[dǐ dǎng] [抵 挡]
chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại
挡住外来的压力、进攻或诱惑。
这所房子无法抵挡强大的台风。
zhè suǒ fáng zi wú fǎ dǐ dǎng qiáng dà de tái fēng.Ngôi nhà này không thể chống đỡ nổi trận bão lớn.
边境的防御堡垒能够抵挡敌人的突袭。
biān jìng de fáng yù bǎo lěi néng gòu dǐ dǎng dí rén de tū xí.Pháo đài phòng thủ nơi biên giới có thể chống lại các cuộc tập kích của kẻ địch.