抵
[dǐ]
ấn vào; hỗ trợ; chống đỡ
我算过,若被加征税率,人工成本优势将被抵消。
wǒ suàn guò, ruò bèi jiā zhēng shuì lǜ, rén gōng chéng běn yōu shì jiāng bèi dǐ xiāo.Em đã tính, nếu bị áp thêm thuế suất, ưu thế chi phí nhân công sẽ bị triệt tiêu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
你是担心传统的材料和工艺无法抵御气候的影响?
nǐ shì dān xīn chuán tǒng de cái liào hé gōng yì wú fǎ dǐ yù qì hòu de yǐng xiǎng?Em lo lắng vật liệu và kỹ thuật truyền thống không thể chống chịu tác động của khí hậu sao?
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外