挡【擋】
[dǎng]
chống cự; cản trở; ngăn chặn
阻挡、遮挡或抵抗
外面的大树挡住了房间里的阳光。
wài miàn de dà shù dǎng zhù le fáng jiān lǐ de yáng guāng.Cây lớn bên ngoài đã chắn ánh nắng chiếu vào phòng.
số (cần số)
车辆变速的档位
上坡时要换成低挡慢慢行驶。
shàng pō shí yào huàn chéng dī dǎng màn màn xíng shǐ.Lên dốc phải sang số thấp để chạy chậm.
有的,后轮挡泥板上贴了一只黄色的小猫贴纸。
yǒu de, hòu lún dǎng ní bǎn shàng tiē le yì zhī huáng sè de xiǎo māo tiē zhǐ.Có ạ, trên chắn bùn bánh sau có dán một miếng dán hình con mèo màu vàng.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ这座高大的山脉阻挡了冷空气。
zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.
没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。
méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…