阻挡【阻擋】
[zǔ dǎng] [阻 挡]
ngăn cản; kháng cự; cản trở
阻拦使不能前进或通过
任何困难都无法阻挡我们追求梦想的脚步。
rèn hé kùn nán dōu wú fǎ zǔ dǎng wǒ men zhuī qiú mèng xiǎng de jiǎo bù.Không một khó khăn nào có thể cản trở bước chân theo đuổi ước mơ của chúng ta.
你是觉得传统浆糊无法阻挡书页边缘的持续风化和脱落,对吗?
nǐ shì jué de chuán tǒng jiàng hu wú fǎ zǔ dǎng shū yè biān yuán de chí xù fēng huà hé tuō luò, duì ma?Em cho rằng hồ dán truyền thống không thể ngăn được mép trang sách tiếp tục phong hóa và bong rụng, đúng không?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于这座高大的山脉阻挡了冷空气。
zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.
臭氧层能阻挡紫外线进入大气。
chòu yǎng céng néng zǔ dǎng zǐ wài xiàn jìn rù dà qì.Tầng ozon có thể ngăn chặn tia cực tím đi vào khí quyển.