阻
[zǔ]
cản trở; chặn; ngăn cản
你觉得最大的阻碍具体在哪个环节?
nǐ jué de zuì dà de zǔ ài jù tǐ zài nǎ gè huán jié?Em thấy trở ngại lớn nhất cụ thể nằm ở khâu nào?
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这座高大的山脉阻挡了冷空气。
zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.
你觉得主要阻力是在资金来源上吗?
nǐ jué de zhǔ yào zǔ lì shì zài zī jīn lái yuán shàng ma?Bạn thấy lực cản chính là ở nguồn vốn à?
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下