阂
[hé]
cản trở
我带了传统民间年画,用这些能帮我们打破隔阂吗?
wǒ dài le chuán tǒng mín jiān nián huà, yòng zhè xiē néng bāng wǒ men dǎ pò gé hé ma?Mình có mang theo tranh Tết dân gian truyền thống, dùng những thứ này có thể giúp chúng mình phá vỡ rào cản không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去双方通过对话消除了隔阂。
shuāng fāng tōng guò duì huà xiāo chú le gé hé.Hai bên đã xóa bỏ rào cản thông qua đối thoại.
嗯,文化隔阂带来的焦虑让我很难融入这里的生活。
èn, wén huà gé hé dài lái de jiāo lǜ ràng wǒ hěn nán róng rù zhè lǐ de shēng huó.Ừm, sự lo âu do rào cản văn hóa mang lại khiến tớ rất khó hòa nhập cuộc sống ở đây.
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học