碍
[ài]
cản trở; ngăn cản; chặn
你觉得最大的阻碍具体在哪个环节?
nǐ jué de zuì dà de zǔ ài jù tǐ zài nǎ gè huán jié?Em thấy trở ngại lớn nhất cụ thể nằm ở khâu nào?
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……傲慢是人际交往中的一大障碍。
ào màn shì rén jì jiāo wǎng zhōng de yí dà zhàng ài.Sự ngạo mạn là một trở ngại lớn trong giao tiếp.
对,这样能消除移动支付障碍,买菜更方便。
duì, zhè yàng néng xiāo chú yí dòng zhī fù zhàng ài, mǎi cài gèng fāng biàn.Đúng, như vậy có thể xóa bỏ trở ngại thanh toán di động, mua thức ăn thuận tiện hơn.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi