妨碍【妨礙】
[fáng ài] [妨 碍]
cản trở; gây cản trở
使事情不能顺利进行;阻碍。
请不要在楼道里堆放杂物,以免妨碍他人通行。
qǐng bú yào zài lóu dào lǐ duī fàng zá wù, yǐ miǎn fáng ài tā rén tōng xíng.Xin đừng để đồ bừa bãi ở hành lang để tránh cản trở người khác đi lại.
别慌,学校治安一向不错,也许是妨碍交通被挪走了。
bié huāng, xué xiào zhì ān yí xiàng bú cuò, yě xǔ shì fáng ài jiāo tōng bèi nuó zǒu le.Đừng hoảng, an ninh trường xưa nay khá tốt, có lẽ do cản trở giao thông nên bị dời đi rồi.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被