妨
[fáng]
gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì
既然你有此顾虑,那不妨调整一下策划思路。
jì rán nǐ yǒu cǐ gù lǜ, nà bù fáng tiáo zhěng yí xià cè huà sī lù.Nếu bạn có mối lo ngại này, thế thì hay là điều chỉnh suy nghĩ kế hoạch một chút.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…长期熬夜会严重妨害身体健康。
cháng qī áo yè huì yán zhòng fáng hài shēn tǐ jiàn kāng.Thức khuya kéo dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất.
不妨兼而谈之,先复盘一下当时的具体态势。
bù fáng jiān ér tán zhī, xiān fù pán yí xià dāng shí de jù tǐ tài shì.Cứ nói cả hai xem sao, trước tiên hãy nhìn lại tình thế cụ thể lúc đó.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底