无妨
[wú fáng] [无 妨]
không hại gì (khi làm); có làm cũng được.; không sao đâu.
不着急,我下午没什么安排,等候一会儿也无妨。
bù zháo jí, wǒ xià wǔ méi shén me ān pái, děng hòu yí huì r yě wú fáng.Không vội, chiều mình không có kế hoạch gì, chờ một lát cũng không sao.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见嗯,大卫,请讲。有话直说无妨,我正想听听大家的真实反馈呢。
èn, dà wèi, qǐng jiǎng. yǒu huà zhí shuō wú fáng, wǒ zhèng xiǎng tīng tīng dà jiā de zhēn shí fǎn kuì ne.Ừm, Đại Vệ, em nói đi. Cứ nói thẳng không sao đâu, thầy cũng đang muốn nghe phản hồi thực tế từ mọi người.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai