不妨
[bù fáng] [BẤT 妨]
không có hại; có thể cứ
表示可以这样做,没有什么妨碍
如果有疑问,你不妨直接问老师。
rú guǒ yǒu yí wèn, nǐ bù fáng zhí jiē wèn lǎo shī.Nếu có thắc mắc, bạn có thể cứ hỏi trực tiếp thầy giáo.
既然你有此顾虑,那不妨调整一下策划思路。
jì rán nǐ yǒu cǐ gù lǜ, nà bù fáng tiáo zhěng yí xià cè huà sī lù.Nếu bạn có mối lo ngại này, thế thì hay là điều chỉnh suy nghĩ kế hoạch một chút.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…不妨兼而谈之,先复盘一下当时的具体态势。
bù fáng jiān ér tán zhī, xiān fù pán yí xià dāng shí de jù tǐ tài shì.Cứ nói cả hai xem sao, trước tiên hãy nhìn lại tình thế cụ thể lúc đó.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底再忙也要始终重视学习,不妨每天留出半小时。
zài máng yě yào shǐ zhōng zhòng shì xué xí, bù fáng měi tiān liú chū bàn xiǎo shí.Dù bận đến đâu cũng phải luôn coi trọng việc học, em có thể thử dành ra nửa giờ mỗi ngày.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻