阻碍
[zǔ ài] [阻 碍]
cản trở; ngăn cản; chặn
使事物的发展或行动受到阻挡
恶劣的天气严重阻碍了救援工作的正常进行。
è liè de tiān qì yán zhòng zǔ ài le jiù yuán gōng zuò de zhèng cháng jìn xíng.Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở nghiêm trọng việc tiến hành bình thường của công tác cứu hộ.
trở ngại; chướng ngại
阻碍事物发展的因素或力量
观念落后是这项改革面临的最大阻碍。
guān niàn luò hòu shì zhè xiàng gǎi gé miàn lín de zuì dà zǔ ài.Quan niệm lạc hậu là trở ngại lớn nhất mà cuộc cải cách này phải đối mặt.
你觉得最大的阻碍具体在哪个环节?
nǐ jué de zuì dà de zǔ ài jù tǐ zài nǎ gè huán jié?Em thấy trở ngại lớn nhất cụ thể nằm ở khâu nào?
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……计划在实施初期遇到了阻碍。
jì huà zài shí shī chū qī yù dào le zǔ ài.Kế hoạch gặp phải trở ngại trong giai đoạn đầu triển khai.
嗯,那法律怎么既保护隐私,又不阻碍创新呢?
èn, nà fǎ lǜ zěn me jì bǎo hù yǐn sī, yòu bù zǔ ài chuàng xīn ne?Ừ, luật pháp sẽ bảo vệ quyền riêng tư như thế nào mà không cản trở sáng tạo?
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu