畅通【暢通】
[chàng tōng] [畅 通]
thông suốt; lưu thông không bị cản trở
通行顺畅,毫无阻碍。
经过清理,道路恢复了畅通。
jīng guò qīng lǐ, dào lù huī fù le chàng tōng.Sau khi dọn dẹp, đường xá đã thông suốt trở lại.
khơi thông; làm thông suốt
使通行或运转顺畅无阻。
政府采取措施畅通农产品销售渠道。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī chàng tōng nóng chǎn pǐn xiāo shòu qú dào.Chính phủ áp dụng các biện pháp để khơi thông kênh tiêu thụ nông sản.
为了保障消防通道畅通,严禁在此处随意停放各类机动车辆。
wèi le bǎo zhàng xiāo fáng tōng dào chàng tōng, yán jìn zài cǐ chù suí yì tíng fàng gè lèi jī dòng chē liàng.Nhằm đảm bảo lối thoát hiểm thông suốt, nghiêm cấm tùy tiện đỗ các loại xe cơ giới tại nơi này.
