通行
[tōng xíng] [通 行]
đi qua; thông qua; được sử dụng chung
通过或普遍使用
这条道路正在维修,暂不能通行。
zhè tiáo dào lù zhèng zài wéi xiū, zàn bù néng tōng xíng.Con đường này đang sửa chữa, tạm thời không thể đi qua.
thông dụng, thịnh hành
普遍通用的
这是国际通行的商业规则。
zhè shì guó jì tōng xíng de shāng yè guī zé.Đây là quy tắc thương mại thông dụng quốc tế.
真的吗?这个滞纳金比例好像比行业通行的标准要高出不少吧?
zhēn de ma? zhè ge zhì nà jīn bǐ lì hǎo xiàng bǐ háng yè tōng xíng de biāo zhǔn yào gāo chū bù shǎo ba?Thật sao? Tỷ lệ tiền phạt chậm trả này hình như cao hơn khá nhiều so với tiêu chuẩn chung của ngành đúng không?
Trong bài: Giải thích điều khoản pháp lý嗯,按贡献署名是学界通行做法,我同意。那我们尽快起草合作协议吧。
èn, àn gòng xiàn shǔ míng shì xué jiè tōng xíng zuò fǎ, wǒ tóng yì. nà wǒ men jǐn kuài qǐ cǎo hé zuò xié yì ba.Ừm, đứng tên tác giả theo đóng góp là thông lệ trong giới học thuật, tôi đồng ý. Vậy chúng ta hãy sớm soạn thảo thỏa thuận hợp tác thôi.
Trong bài: Đàm phán cơ chế hợp tác đề tài nghiên cứu xuyên quốc gia哨兵大声喝问今晚的通行口令。
shào bīng dà shēng hè wèn jīn wǎn de tōng xíng kǒu lìng.Lính gác lớn tiếng hỏi mật khẩu thông hành đêm nay.