举行【舉行】
[jǔ xíng] [举 行]
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
举办会议、仪式等活动
会议在明天举行。
huì yì zài míng tiān jǔ xíng.Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.
下个月就要举行毕业典礼了,你们要提前准备。
xià gè yuè jiù yào jǔ xíng bì yè diǎn lǐ le, nǐ men yào tí qián zhǔn bèi.Tháng sau là sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp rồi, các em phải chuẩn bị trước.
Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了他们的婚礼在一个大酒店举行。
tā men de hūn lǐ zài yí gè dà jiǔ diàn jǔ xíng.Lễ cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn lớn.
嗯,希望下周举行的听证会能够吸纳更多市民意见,制定出更人性化的细则。
èn, xī wàng xià zhōu jǔ xíng de tīng zhèng huì néng gòu xī nà gèng duō shì mín yì jiàn, zhì dìng chū gèng rén xìng huà de xì zé.Ừm, mong phiên điều trần tuần tới có thể tiếp thu thêm ý kiến cử tri, soạn ra điều khoản chi tiết nhân văn hơn.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội