闭塞【閉塞】
[bì sè] [闭 塞]
hẻo lánh; cô lập; tắc nghẽn; không thông suốt
交通不便或消息堵塞不通
这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
làm tắc nghẽn
使管道或通道堵塞不通
血管闭塞可能引发严重的疾病。
xuè guǎn bì sè kě néng yǐn fā yán zhòng de jí bìng.Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến bệnh nghiêm trọng.