闭【閉】
[bì]
1.đóng; chặn; ngừng
关上;合拢;使不通
请大家闭上眼睛,用心感受音乐。
qǐng dà jiā bì shàng yǎn jīng, yòng xīn gǎn shòu yīn yuè.Xin mọi người nhắm mắt lại, dùng trái tim cảm nhận âm nhạc.
2.kết thúc; bế mạc
会议、活动等结束
为期三天的国际学术会议今日闭幕。
wéi qī sān tiān de guó jì xué shù huì yì jīn rì bì mù.Hội nghị học thuật quốc tế kéo dài ba ngày đã bế mạc hôm nay.
下周图书馆要全部关闭吗?
xià zhōu tú shū guǎn yào quán bù guān bì ma?Tuần tới thư viện sẽ đóng cửa toàn bộ ạ?
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
不是的,不是全部关闭。
bú shì de, bú shì quán bù guān bì.Không phải đâu, không phải đóng cửa toàn bộ.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于