封闭【封閉】
[fēng bì] [封 闭]
đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
严密关闭;隔绝内外
这条路已经被封闭了。
zhè tiáo lù yǐ jīng bèi fēng bì le.Con đường này đã bị đóng kín rồi.
khép kín; khép mình
思想或环境不开放
他的性格很封闭,很少交朋友。
tā de xìng gé hěn fēng bì, hěn shǎo jiāo péng yǒu.Tính cách anh ấy khép kín, ít kết bạn.
好,你立刻让技术部门启动应急预案,封闭所有通道。
hǎo, nǐ lì kè ràng jì shù bù mén qǐ dòng yìng jí yù àn, fēng bì suǒ yǒu tōng dào.Được, bạn lập tức bảo bộ phận kỹ thuật khởi động phương án khẩn cấp, đóng toàn bộ các kênh.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句这个选题很好。在这种封闭系统里,生态价值有什么特别的?
zhè ge xuǎn tí hěn hǎo. zài zhè zhǒng fēng bì xì tǒng lǐ, shēng tài jià zhí yǒu shén me tè bié de?Đề tài này rất hay. Trong hệ thống khép kín này, giá trị sinh thái có điểm gì đặc biệt?
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…嗯,这个角度很有新意。不过依你之见,作者借这个封闭空间究竟想表达什么呢?
èn, zhè ge jiǎo dù hěn yǒu xīn yì. bú guò yī nǐ zhī jiàn, zuò zhě jiè zhè ge fēng bì kōng jiān jiū jìng xiǎng biǎo dá shén me ne?Ừm, góc nhìn này rất mới mẻ. Nhưng theo em, tác giả mượn không gian khép kín này rốt cuộc muốn bày tỏ điều gì?
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học