XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

封锁【封鎖】

[fēng suǒ] [封 锁]

phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn

用强制手段断绝通往外部的联系

因发生意外事故,警方紧急封锁了这条主要路段。

yīn fā shēng yì wài shì gù, jǐng fāng jǐn jí fēng suǒ le zhè tiáo zhǔ yào lù duàn.

Do xảy ra sự cố bất ngờ, cảnh sát đã khẩn cấp phong tỏa đoạn đường chính này.

sự phong tỏa, hàng rào phong tỏa

用强制力量造成的隔绝状态

战士们勇敢地冲破了敌人的重重封锁。

zhàn shì men yǒng gǎn dì chōng pò le dí rén de chóng chóng fēng suǒ.

Các chiến sĩ dũng cảm xông qua tầng tầng lớp lớp phong tỏa của kẻ địch.

那也不能把所有外部突发封锁,都算作卖方的责任吧?

nà yě bù néng bǎ suǒ yǒu wài bù tū fā fēng suǒ, dōu suàn zuò mài fāng de zé rèn ba?

Vậy cũng không thể tính tất cả phong tỏa đột xuất bên ngoài đều là trách nhiệm của bên bán chứ?

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

您指的是它们封锁数据,甚至强制商家进行“二选一”吗?

nín zhǐ de shì tā men fēng suǒ shù jù, shèn zhì qiáng zhì shāng jiā jìn xíng“ èr xuǎn yī” ma?

Ý thầy là việc chúng phong tỏa dữ liệu, thậm chí ép buộc thương nhân phải "chọn một trong hai" sao?

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

恶劣的天气导致海峡封锁了数日。

è liè de tiān qì dǎo zhì hǎi xiá fēng suǒ le shù rì.

Thời tiết xấu khiến eo biển bị phong tỏa nhiều ngày.