拘束
[jū shù] [拘 束]
hạn chế; kiềm chế; gò bó
感到不自然、不自在,不放开。
大家都是老朋友了,你不用这么拘束,请随意坐。
dà jiā dōu shì lǎo péng yǒu le, nǐ bú yòng zhè me jū shù, qǐng suí yì zuò.Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, bạn không cần gò bó thế đâu, xin cứ ngồi tự nhiên.
trói buộc; hạn chế; ràng buộc
限制、约束言行或事物发展。
繁文缛节拘束了青年人的创新活力。
fán wén rù jié jū shù le qīng nián rén de chuàng xīn huó lì.Những thủ tục rườm rà đã trói buộc sức sống đổi mới sáng tạo của giới trẻ.