约束【約束】
[yuē shù] [约 束]
hạn chế; giới hạn; ràng buộc
限制管束使不超出范围
每个人都应该学会约束自己的行为。
měi gè rén dōu yīng gāi xué huì yuē shù zì jǐ de xíng wéi.Mỗi người đều nên học cách kiềm chế hành vi của bản thân.
sự ràng buộc; sự kiềm chế
限制条件或管束的力量
摆脱了这些约束,他感到非常自由。
bǎi tuō le zhè xiē yuē shù, tā gǎn dào fēi cháng zì yóu.Thoát khỏi những ràng buộc này, anh ấy cảm thấy vô cùng tự do.
好主意,有了法律约束,大家操作时会更谨慎。
hǎo zhǔ yì, yǒu le fǎ lǜ yuē shù, dà jiā cāo zuò shí huì gèng jǐn shèn.Ý hay đấy, có ràng buộc pháp lý, mọi người khi thao tác sẽ cẩn thận hơn.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免制定规则是为了约束不良行为。
zhì dìng guī zé shì wèi le yuē shù bù liáng xíng wéi.Đặt ra quy tắc là để kiềm chế các hành vi xấu.
把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。
bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…