法律约束力
[fǎ lǜ yuē shù lì] [法 律 约 束 力]
hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)
至少它能出具有法律约束力的仲裁裁决,暂时缓解一下程序死锁。
zhì shǎo tā néng chū jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de zhòng cái cái jué, zàn shí huǎn jiě yí xià chéng xù sǐ suǒ.Ít nhất nó có thể đưa ra phán quyết trọng tài có tính ràng buộc pháp lý, tạm thời tháo gỡ bế tắc quy trình.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…国际社会必须在实施任何实地实验前,尽快建立具有法律约束力的多边治理机制。
guó jì shè huì bì xū zài shí shī rèn hé shí dì shí yàn qián, jǐn kuài jiàn lì jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de duō biān zhì lǐ jī zhì.Cộng đồng quốc tế phải nhanh chóng thiết lập cơ chế quản trị đa phương có tính ràng buộc pháp lý trước khi thực thi bất kỳ thử nghiệm thực địa nào.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……