放任
[fàng rèn] [放 任]
phớt lờ; để mặc; nuông chiều
自媒体平台为了博取流量放任传播,算法还在推波助澜。
zì méi tǐ píng tái wèi le bó qǔ liú liàng fàng rèn chuán bō, suàn fǎ hái zài tuī bō zhù lán.Các nền tảng tự truyền thông dung túng lan truyền để câu lưu lượng, thuật toán lại còn tiếp thêm dầu vào lửa.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂医院门前不允许停放任何车辆。
yī yuàn mén qián bù yǔn xǔ tíng fàng rèn hé chē liàng.Trước cửa bệnh viện không được phép đỗ bất kỳ loại xe nào.
那些平台岂能为了流量放任假新闻?这会毁掉媒体的公信力!
nà xiē píng tái qǐ néng wèi le liú liàng fàng rèn jiǎ xīn wén? zhè huì huǐ diào méi tǐ de gōng xìn lì!Các nền tảng đó làm sao có thể vì lưu lượng mà mặc cho tin giả lan truyền? Điều này sẽ hủy hoại uy tín công chúng của truyền thông!
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂