漠视
[mò shì] [漠 视]
phớt lờ; bỏ mặc; đối xử khinh thường
那么统计偏倚和漠视患者生存权相比,哪个代价更加沉重?
nà me tǒng jì piān yǐ hé mò shì huàn zhě shēng cún quán xiāng bǐ, nǎ gè dài jià gèng jiā chén zhòng?Vậy thì so sánh giữa sai số thống kê và việc xem nhẹ quyền sinh tồn của bệnh nhân, cái giá nào nặng nề hơn?
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于这也正是监管机构所面临之抉择,我们既不能漠视生命,也不能摧毁创新的源头。
zhè yě zhèng shì jiān guǎn jī gòu suǒ miàn lín zhī jué zé, wǒ men jì bù néng mò shì shēng mìng, yě bù néng cuī huǐ chuàng xīn de yuán tóu.Đây cũng chính là sự lựa chọn mà cơ quan quản lý phải đối mặt, chúng ta vừa không thể xem nhẹ mạng sống, lại vừa không thể phá hủy cội nguồn của sự đổi mới sáng tạo.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所