框
[kuàng]
khung (ví dụ: khung cửa); vỏ; bóng: khuôn khổ
老师在黑板上把这段重点内容用红笔框了出来。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng bǎ zhè duàn zhòng diǎn nèi róng yòng hóng bǐ kuàng le chū lái.Thầy giáo dùng bút đỏ đóng khung phần nội dung trọng tâm này trên bảng.
对,所以整个条文框架都在重新调整。
duì, suǒ yǐ zhěng gè tiáo wén kuàng jià dōu zài chóng xīn tiáo zhěng.Đúng vậy, cho nên toàn bộ khung điều khoản đều đang được điều chỉnh lại.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…这本新书的理论框架非常清晰。
zhè běn xīn shū de lǐ lùn kuàng jià fēi cháng qīng xī.Khung lý thuyết của cuốn sách mới này rất rõ ràng.
好,完善数字医疗的法律框架非常重要。
hǎo, wán shàn shù zì yī liáo de fǎ lǜ kuàng jià fēi cháng zhòng yào.Được, việc hoàn thiện khung pháp lý về y tế số là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被