框框
[kuàng kuang] [框 框]
một khuôn khổ; một vòng tròn; mô thức cố định; quy ước; hạn chế
青年人要勇于破除条条框框的限制。
qīng nián rén yào yǒng yú pò chú tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì.Người trẻ tuổi cần dũng cảm xóa bỏ những giới hạn rập khuôn.
市里不该用条条框框拘束夜市摊主,周末客流本来就很大。
shì lǐ bù gāi yòng tiáo tiáo kuàng kuàng jū shù yè shì tān zhǔ, zhōu mò kè liú běn lái jiù hěn dà.Thành phố không nên dùng quá nhiều quy định để hạn chế chủ quầy chợ đêm, cuối tuần vốn đã rất đông khách.