约束力
[yuē shù lì] [约 束 力]
(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)
因此国际社会必须尽快制定具有约束力的外层空间治理公约。
yīn cǐ guó jì shè huì bì xū jǐn kuài zhì dìng jù yǒu yuē shù lì de wài céng kōng jiān zhì lǐ gōng yuē.Cho nên cộng đồng quốc tế phải nhanh chóng xây dựng công ước quản trị không gian vũ trụ có tính ràng buộc.
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类至少它能出具有法律约束力的仲裁裁决,暂时缓解一下程序死锁。
zhì shǎo tā néng chū jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de zhòng cái cái jué, zàn shí huǎn jiě yí xià chéng xù sǐ suǒ.Ít nhất nó có thể đưa ra phán quyết trọng tài có tính ràng buộc pháp lý, tạm thời tháo gỡ bế tắc quy trình.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…赞同,国际社会现在也更看重来源国的文化诉求,道德约束力正逐步增强。
zàn tóng, guó jì shè huì xiàn zài yě gèng kàn zhòng lái yuán guó de wén huà sù qiú, dào dé yuē shù lì zhèng zhú bù zēng qiáng.Tán thành, cộng đồng quốc tế hiện nay cũng coi trọng hơn yêu cầu văn hóa của các nước xuất xứ, sức ràng buộc đạo đức đang dần tăng lên.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc