自在
[zì zai] [自 TẠI]
thoải mái; tự tại
安闲舒畅,不受拘束。
走在安静的公园里,感觉十分自在。
zǒu zài ān jìng de gōng yuán lǐ, gǎn jué shí fēn zì zài.Đi dạo trong công viên yên tĩnh, cảm thấy rất thoải mái tự tại.
鸟儿在天空中自由自在地飞翔。
niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.
她享受单身生活,觉得自由自在。
tā xiǎng shòu dān shēn shēng huó, jué de zì yóu zì zài.Cô ấy tận hưởng cuộc sống độc thân, cảm thấy tự do tự tại.
诗人独自在月下漫步并低声哦诗。
shī rén dú zì zài yuè xià màn bù bìng dī shēng ò shī.Nhà thơ một mình tản bộ dưới trăng và khẽ ngâm thơ.