安闲自在[ān xián zì zai] [安 闲 自 TẠI]Lưu từKhácthong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải máiChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng闲xiánnhàn rỗi自zì(dạng kết hợp) tự在zàiTẠItồn tạiTừ cùng chữ:正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)现在xiàn zàiHSK 1bây giờ安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh实在shí zàiHSK 2thực sự存在cún zàiHSK 3tồn tại安排ān páiHSK 3sắp xếp安装ān zhuāngHSK 3lắp đặt安置ān zhìHSK 4tìm chỗ choXem thêm (3)