封面
[fēng miàn] [封 面]
bìa (của ấn phẩm)
书刊杂志最外层的一页
这本汉语教材的封面设计简洁明了,很受学员欢迎。
zhè běn hàn yǔ jiào cái de fēng miàn shè jì jiǎn jié míng le, hěn shòu xué yuán huān yíng.Thiết kế bìa của giáo trình tiếng Hán này đơn giản rõ ràng, rất được học viên yêu thích.
封面上的大字设计得格外醒目。
fēng miàn shàng de dà zì shè jì de gé wài xǐng mù.Dòng chữ lớn trên bìa được thiết kế đặc biệt bắt mắt.
护照的封面印着庄严的国徽。
hù zhào de fēng miàn yìn zhe zhuāng yán de guó huī.Trang bìa của hộ chiếu có in quốc huy trang nghiêm.
这本书的封面很特别,吸引了许多读者。
zhè běn shū de fēng miàn hěn tè bié, xī yǐn le xǔ duō dú zhě.Bìa cuốn sách này rất đặc biệt, thu hút nhiều độc giả.