XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

上面

[shàng miàn] [上 面]

1.bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shàng mian]

位置在较高处或前面提到的部分。

桌子上面放着几本书。

zhuō zi shàng miàn fàng zhe jǐ běn shū.

Trên bàn đang để mấy cuốn sách.

2.cấp trên

指上级或权威部门

这是上面传达下来的通知。

zhè shì shàng miàn chuán dá xià lái de tōng zhī.

Đây là thông báo do cấp trên truyền đạt xuống.

看到了,上面的红灯一直在闪。

kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.

Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

亚洲是世界上面积最大的大陆。

yà zhōu shì shì jiè shàng miàn jī zuì dà de dà lù.

Châu Á là lục địa có diện tích lớn nhất thế giới.

上面显示,五分钟后就要到了。

shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.

Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了